|
Mettler Toledo _ Cân phân tích 04 số lẻ/ 05 số lẻ dòng XPE Series
Hãng sản xuất: Mettler Toledo – Thụy Sỹ
Tham khảo tại: http://pr.mt.com/ust/en/home/products/Laboratory_Weighing_Solutions/Analytical/XPE_Analytical_Balance.tabs.models-and-specs.html
![]()
1.
Tính năng kỹ thuật:
-
StaticDetect™ và
công nghệ loại bỏ tĩnh điện kết hợp với đĩa cân SmartGrid cải tiến mang lại
cho bạn các kết quả đáng tin cậy, lặp lại cao. Thiết bị chỉ báo tình trạng
cân StatusLight™ đổi mới và thử nghiệm dễ dàng với TestManager™ nâng cao quản
lý chất lượng và dễ tuân thủ.
-
StatusLight sử
dụng màu sắc để chỉ báo trực quan tình trạng của cân: Xanh lá cây nghĩa là
sẵn sàng, vàng là cảnh báo và các lỗi được hiển thị bằng màu đỏ. Đèn trạng
thái báo hiệu rõ cân đã sẵn sàng để bắt đầu cân hay chưa.
-
Công nghệ
StaticDetect có thể phát hiện ra các mẫu hoặc vật chứa tích điện. Cảnh báo
nếu sai số cân vượt quá giới hạn xác định bởi người dùng, sau đó có thể sử
dụng phương pháp đo khử tĩnh điện. Để có được sự an toàn quy trình cao nhất, người
dùng có thể đặt khóa lên bảng hiển thị kết quả cân.
-
Phần mềm LabX®
cung cấp hướng dẫn sử dụng SOP linh hoạt trên màn hình cảm ứng cân. Cùng với
quá trình xử lý dữ liệu, tính toán và báo cáo tự động, cân được hỗ trợ bởi
LabX dễ dàng đáp ứng các yêu cầu truy xuất và an toàn quy trình cao nhất đồng
thời hỗ trợ hướng tới một phòng thí nghiệm không cần giấy tờ.
-
Cân phân tích
Excellence được thiết kế công thái học giúp cuộc sống của bạn dễ dàng hơn.
Cảm biến SmartSens™ cho phép vận hành cân chỉ bằng một cái gạt tay, giúp công
việc cân trở lên dễ dàng hơn và tránh được các vấn đề nhiễm bẩn.
-
Với SmartGrid độc
đáo và lá chắn bảo vệ có thể được tháo rời trong vài giây, đảm bảo khu vực
cân luôn sạch sẽ và an toàn.
-
Pipette hiện đại
có tích hợp một vi mạch RFID để lưu trữ thông tin: Pipette ID và thể tích,
ngày hiệu chỉnh gần nhất và nhiều thông tin khác. Với bộ đọc RFID tích hợp
mới, bạn có thể kiểm tra toàn bộ chỉ trong vài giây và xem báo cáo hoàn chỉnh
trên thiết bị đầu cân – nhanh chóng và không có lỗi.
-
Nhập thông tin
mẫu chuẩn độ một cách an toàn vào cân và dễ dàng chuyển thông tin sang máy
chuẩn độ qua chén chuẩn độ & thẻ SmartSample RFID.
-
Khi cân các chất
xúc tác, enzyme hay linh kiện điện tử giá trị cao, tối đa hóa khả năng đọc sẽ
là yếu tố quan trọng để nâng cao tính chính xác.
2.
Thông số kỹ thuật:
|
|
2
|
XPE105DR
|
41.0g; 120.0g
|
0.01mg; 0.1mg
|
14.0mg
|
0.015mg
|
0.1mg
|
-
Thời gian ổn định:
1.5 giây
-
Kích thước
(WxDxH): 263.0x487.0x322.0 mm
-
Chiều sâu đĩa
cân: 78.0 mm
-
Chiều rộng đĩa
cân: 73.0 mm
|
|
3
|
XPE204
|
220.0g
|
0.1mg
|
80.0mg
|
0.05mg
|
0.2mg
|
-
Thời gian ổn định:
1.5 giây
-
Kích thước
(WxDxH): 263.0x487.0x322.0 mm
-
Chiều sâu đĩa
cân: 78.0 mm
-
Chiều rộng đĩa
cân: 73.0 mm
|
|
4
|
XPE205
|
220g
|
0.01mg
|
14.0mg
|
0.015mg
|
0.1mg
|
-
Thời gian ổn định:
2.5 giây
-
Kích thước
(WxDxH): 263.0x487.0x322.0 mm
-
Chiều sâu đĩa
cân: 78.0 mm
-
Chiều rộng đĩa
cân: 73.0 mm
|
|
5
|
XPE205DR
|
81.0g; 220.0g
|
0.01mg; 0.1mg
|
14.0mg
|
0.015mg
|
0.15mg
|
-
Thời gian ổn định:
1.5 giây
-
Kích thước
(WxDxH): 263.0x487.0x322.0 mm
-
Chiều sâu đĩa
cân: 78.0 mm
-
Chiều rộng đĩa
cân: 73.0 mm
|
|
6
|
XPE206DR
|
81.0g; 220.0g
|
0.005mg; 0.1mg
|
10.0mg
|
0.01mg
|
0.1mg
|
-
Thời gian ổn định:
2.5 giây
-
Kích thước
(WxDxH): 263.0x487.0x322.0 mm
-
Chiều sâu đĩa
cân: 78.0 mm
-
Chiều rộng đĩa
cân: 73.0 mm
|
|
7
|
XPE304
|
320g
|
0.1mg
|
80.0mg
|
0.08mg
|
0.4mg
|
-
Thời gian ổn định:
1.5 giây
-
Kích thước
(WxDxH): 263.0x487.0x322.0 mm
-
Chiều sâu đĩa
cân: 78.0 mm
-
Chiều rộng đĩa cân:
73.0 mm
|
|
8
|
XPE504
|
520g
|
0.1mg
|
80.0mg
|
0.08mg
|
0.4mg
|
-
Thời gian ổn định:
1.5 giây
-
Kích thước
(WxDxH): 263.0x487.0x322.0 mm
-
Chiều sâu đĩa
cân: 78.0 mm
-
Chiều rộng đĩa
cân: 73.0 mm
|
|
9
|
XPE504DR
|
120.0g; 520.0g
|
0.1mg; 1mg
|
82.0mg
|
0.1mg
|
0.5mg
|
-
Thời gian ổn định:
1.5 giây
-
Kích thước
(WxDxH): 263.0x487.0x322.0 mm
-
Chiều sâu đĩa
cân: 78.0 mm
-
Chiều rộng đĩa
cân: 73.0 mm
|
|
1.
Phụ kiện:
|
|
4
|
Máy in với
cổng RS232C, 9pin male connector
Model:
RS-P28
-
Giấy chuẩn: 57.5 mm
(W), cực đại:. Ø 60 mm
-
Tốc độ in: 2.3 dòng/ giây
-
Số ký tự/ dòng: 5 x 7,
24-ký tự trên dòng
-
Nguồn cấp: 100-240 VAC, 50/60 Hz
|
|
5
|
Máy in với
cổng USB
Model: USB-P25
-
Giấy chuẩn: 57.5 mm
(W), cực đại:. Ø 60 mm
-
Tốc độ in: 2.3 dòng/ giây
-
Số ký tự/ dòng: 5 x 7,
24-ký tự trên dòng
-
Nguồn cấp: 100-240 VAC, 50/60 Hz
|
|
6
|
Cuộn giấy
in; kích thước: 58x51mm, phù hợp cho tất cả các loại máy in, bộ 5 cuộn
|
|
7
|
Ribbon
cartridge, mực ribbon, đen. Bộ 2
cartridges.
|

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét